Học vần tiếng việt | Ghép vần tiếng việt |Học vần âm

Lớp Cô Giang
21 Người theo dõi
60 Lượt xem video·20 thg 5, 2025
Học vần tiếng việt.
Học đánh vần tiếng việt.
Học vần âm
Dạy bé học vần tiếng việt.
Dạy bé đánh vần.
Bé đánh vần tiếng việt.
Vần tiếng việt.
Học ghép vần tiếng việt.
Ghép vần
Dạy bé ghép vần
Dạy bé ghép vần tiếng việt.
Comments are disabled for this video.
Cô chào các em, chào mừng các em đã đến với kênh lớp Cô Giang
Video hôm nay cô sẽ hướng dẫn cho các em làm quen với các vần trong tiếng Việt nhé
Và bài học ngày hôm nay chúng ta sẽ làm quen với vần âm
Đây là vần âm
Vần âm được cấu tạo bởi 2 âm
Âm ớ đứng trước, âm mờ đứng sau
Vần âm đánh vần là
ớ, mờ, âm, âm
Bây giờ chúng ta sẽ tìm một số từ ngữ
có tiếng trước vần âm
bờ âm băm sắt bấm, bấm
Tư ứng cục có từ
bấm mi
bấm chuông
bờ âm băm huyền bầm, bầm
Tư ứng cục có từ
bầm chân
cờ âm căm sắt cấm, cấm
Tư ứng cục có từ
rừng cấm
cấm cản
cờ âm căm huyền cầm, cầm
Tư ứng cục có từ
da cầm
cờ âm căm hỏi cổng, cổng
cờ âm căm hỏi cẩm, cổng
cờ âm căm hỏi cổng, cổng
Tư ứng cục có từ
cổng nan
cổng thạch
Chờ âm châm
Tương ứng có từ châm lửa, châm ngôn, châm cữ
Chờ âm châm sắc chấm
Tương ứng có từ chấm hỏi
Chấm bài, chấm bi, chấm hết
Chờ âm châm nặng chậm, chậm
Tương ứng có từ chậm chạp, chậm trễ
Chờ âm châm ngã dậm, dậm
Tương ứng có từ dựa dậm, dậm nát
Chờ âm châm sắc đấm, đấm
Tương ứng có từ đấm lưng
Đờ âm đâm huyền đầm, đầm
Tương ứng có từ đầm sen, chiếc đầm
Đờ âm đâm ngã đậm, đậm
Tương ứng có từ ướt đậm
Chờ âm châm sắc gấm, gấm
Tương ứng có từ gấm hoa
Đờ âm đâm huyền gầm, gầm
Tương ứng có từ gầm cao, gầm giường
Chờ âm hâm, hâm
Tương ứng có từ hâm nóng, hâm mộ
Chờ âm hâm nặng hậm, hậm
Tương ứng có từ hậm hật
Đờ âm lâm, lâm
Tương ứng có từ kiểm lâm
Đờ âm lâm sắc lấm, lấm
Tương ứng có từ lấm lem
Đờ âm lâm huyền lầm, lầm
Tương ứng có từ lầm lẫn, lỗi lầm
Đờ âm âm, mâm
Tương ứng có từ mâm cổ, mâm soi
Đờ âm âm huyền mâm, mâm
Tương ứng có từ mầm non, mầm cay
Đờ âm âm sắc nóng, nóng
Tương ứng có từ nóng rôm, nóng mèo
Phở âm vâm hội phẩm, phẩm
Tương ứng có từ sản phẩm
Mỹ phẩm, phẩm chất
Rờ âm râm, râm
Tương ứng có từ bóng râm
Kính râm
Rờ âm râm nặng rậm, rậm
Tương ứng có từ rừng rậm, rậm rạp
Sờ âm sâm, sâm
Tương ứng có từ nhân sâm
Sâm đất
Sờ âm sâm sắc sắm, sắm
Tương ứng có từ sắm xét, sắm chết
Sờ âm tâm, tâm
Tương ứng có từ tâm trạng, tâm hồn
Sờ âm tâm sắc tấm, tấm
Tương ứng có từ tấm thảm
Cơm tấm
Sờ âm tâm hỏi thẩm, thẩm
Tương ứng có từ thẩm phám
Bờ âm bâm ngã bẩm, bẩm
Tương ứng có từ bụ bẩm
Cơ âm câm, câm
Tương ứng có từ câm nín, câm lặng
Bờ âm đâm nặng đậm, đậm
Tương ứng có từ đậm nhạt, đậm đà
Sờ âm hâm hỏi hẩm, hẩm
Tương ứng có từ hẩm hiêu
Bờ âm râm huyền râm, râm
Tương ứng có từ râm rộ
Sờ âm thâm huyền thầm, thầm
Tương ứng có từ thầm lặng, thầm kín
