100 Câu đố Tiếng Anh về các con vật phần 4

Câu Đố Vui Dân Gian Việt Nam
141 người theo dõi
13 thg 8, 2026
100 Câu đố Tiếng Anh về các con vật phần 4
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIThis video provides an English vocabulary lesson focusing on various animals, specifically insects and invertebrates. It presents a series of terms in English along with their Vietnamese translations to help learners expand their vocabulary regarding the natural world.
Comments are disabled for this video.
Một trăm câu đồ tiếng Anh về các con vật.
Hãy bắt đầu nào!
Rove Beetle
Millipede
Spider
Cocoon
Aphid
Centipede
Scorpion
Flea
Slug
Earthworm
Maggot
Snail
Tapeworm
Hookworm
Large roundworm
Là dunđuố. Con này cũng có nghĩa là đánh dấu.
Là con bọ ve. Hãy tiếp tục.
Là con rận. Tên tiếng Anh của con này là gì?
Là sâu bướm. Con này có tên khá dài.
Là con cà cuống. Con này cũng khá giống với con cà cuống.
Là bọ xít. Mùa hè đến ta thấy con này xuất hiện.
Là ve sầu. Hay đánh vần cho chuẩn tên con này nhé.
Là con bướm. Đây cũng là bướm.
Là bướm đêm. Tiếp tục nào.
Con gián. Tên tiếng Anh của con này là gì?
Là con dế.
Là con chuồn chuồn. Đây cũng là chuồn chuồn.
Chuồn chuồn kim.
Là con ông. Cũng là ông nhưng tên lại khác.
Là ông bắp cải. Tên con này là gì?
Là con đom đóm. Con này ta gặp chúng thường xuyên.
Con ruồi. Tên tiếng Anh con này là gì?
Grasshopper. Là con trâu trấu. Tiếp tục nào.
Termite. Là con mũi. Con này hay đốt chúng ta đây.
Mosquito. Là con mũi. Đây là con gì?
Ladybug. Là con bọ rùa. Con này hay là những cục phân.
Scarab beetle. Là con bọ hung. Con này thì sao?
Mantis. Con bọ ngựa.
Beetle. Con bọ cánh cứng. Con này rất quen thuộc. Bạn còn nhớ tên chúng không?
Con này dành cho các bạn trả lời nhé. Nếu bạn cảm thấy video có giá trị thì đừng quên nhấn nút like, share hay đăng ký giúp kênh phát triển hơn nhé. Cảm ơn các bạn đã xem. Hẹn gặp lại ở các video tiếp theo.
