Tên gọi các thành viên trong gia đình bằng Tiếng Anh

Câu Đố Vui Dân Gian Việt Nam
141 Người theo dõi
18 thg 8, 2026
Tên gọi các thành viên trong gia đình bằng Tiếng Anh
Được tạo bởi AI·Có thể có lỗi
Tóm tắt video
Được tạo bởi AIVideo này hướng dẫn cách gọi tên các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh, từ những mối quan hệ cơ bản như bố mẹ, anh chị em đến các mối quan hệ mở rộng như ông bà, cô dì, chú bác và con dâu.
Comments are disabled for this video.
Bạn chủ kênh câu đố vui dân gian Việt Nam ơi, tôi có một đề nghị, là bạn có thể tạo ra một video về mối quan hệ của các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh được chứ?
Tôi đã học 12 năm tiếng Anh rồi, mà vẫn còn mơ hồ về tên gọi các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh lắm. Tôi cảm ơn bạn.
Khét lẹt! Khét lẹt anh em ơi! Nhưng tôi sẽ cố gắng mặc dù trình độ tiếng Anh của mình mới chỉ vỡ lòng. Chúng ta cùng bắt đầu nhé!
Giả sử đây là bạn. Bạn có một người cha và một người mẹ. Cha của bạn đọc là father, mẹ của bạn đọc là mother. Họ là bố mẹ của bạn. Trong tiếng Anh gọi là parents.
Đôi khi bạn có một anh trai, đọc là brother. Hoặc một chị hay em gái, gọi là sister. Mẹ và cha của bạn cũng có bố mẹ. Bố của mẹ bạn hay như chúng ta thường nói ông ngoại của bạn.
Bạn gọi là grandfather. Ông ấy là ông ngoại, ông ngoại của bạn. Mẹ của mẹ bạn là ba ngoại, ba ngoại của bạn. Bạn gọi là grandmother. Tương tự, bố của bạn cũng có bố và mẹ. Bố và mẹ của bố bạn là ông nội và gino mẹ.
Nếu cô hay gì của bạn kết hôn với một người đàn ông, ông ấy cũng là chú của bạn. Tiếng Anh đọc là uncle. Khi chú và cô của bạn có con, họ là anh chị em họ của bạn. Chúng ta dùng từ cousin cho cả nam và nữ. Bây giờ, tưởng tượng bạn đã kết hôn.
Nếu bạn là phụ nữ, bạn là mẹ chồng. Mẹ chồng của cô ấy. Bạn sẽ gọi cô ấy là daughter-in-law. Cô gọi bạn là mẹ chồng nàng dâu.
Cảm ơn bạn đã gửi email yêu cầu. Xin cảm ơn bạn.
