TIẾNG ANH người mới bắt đầu học A1 - Bài 3: Duy trì phong độ

Katu Language
71 Người theo dõi
9 Lượt xem video·7 thg 1, 2025
Comments are disabled for this video.
Thua! Đánh mất!
Lose! Lose!
Tôi không còn gì để mất!
I have nothing left to lose!
Ghét! Hate! Hate!
Tôi ghét tả rác!
I hate litter! I hate litter!
Cao! High! High!
Cô ấy có gò má cao!
She has high cheekbones!
Đây! Nơi đây!
Here! Here!
Ra khỏi đây đi!
Get out of here!
Nếu!
If!
Nếu bạn nói thế!
If you say so!
Âm nhạc!
Music!
Bật nhạc lên đi!
Put some music on!
Căn nhà!
House!
Tôi dọn dẹp nhà cửa!
I tidy up the house!
Ban đêm!
Night!
Tôi đã thức cả đêm!
I stayed up all night!
Y tá!
Nurse!
Y tá tiêm cho tôi!
The nurse injected me!
Mẹ!
Mother!
Mẹ tôi rất nghiêm thắc!
My mother is very strict!
Chặn đường đi!
Về nhà an toàn nhé!
Have a safe journey home!
Nghe!
Listen!
Nghe tôi nói nè!
Listen to me!
Không ai!
Nobody!
Không ai quan tâm đâu!
Nobody cares!
Nửa đêm!
Midnight!
Nửa đêm rồi!
It's midnight!
Giúp đỡ!
Help!
Để tôi giúp bạn!
Let me help you!
Biết! Hiểu biết!
Know!
Làm sao bạn biết?
How do you know?
Đất! Đất đai!
Land!
Tôi sở hữu mảnh đất này!
I own this land!
Sau đó!
Later!
Gặp lại sau nhé!
Catch you later!
Nói dối!
Lie!
Đừng nói dối tôi!
Don't lie to me!
Đã kết hôn!
Married!
Bạn đã kết hôn chưa?
Are you married?
Đói bụng!
Có ai đói không?
Sống!
Tôi sống gần đây!
Tên!
Name!
Bạn tên là gì?
What's your name?
Xảy ra!
Happen!
Chuyện gì đang xảy ra vậy?
What's happening?
Muộn!
Late!
Tôi trễ giờ làm!
I'm late for work!
Cuộc sống!
Life!
Bạn đã cứu mạng tôi!
Trận đấu!
Chúng tôi đã thua trận đấu!
Quan tâm!
Interested!
Tôi không quan tâm!
I'm not interested!
Cười!
Laugh!
Tôi cười lớn!
I laughed out loud!
Chân!
Tôi đang tẩy lông chân!
Bữa trưa!
Bạn đã ăn trưa chưa?
Mẹ!
Mẹ lại bắt đầu rồi!
Kế tiếp!
Chuyện gì xảy ra tiếp theo?
Bây giờ!
Bây giờ tôi không đói!
I'm not hungry now!
Nỗ lực!
Hard!
Bạn phải cố gắng hơn nữa!
Mũ!
Hat!
Tôi hiếm khi đổi mũ!
Sở thích!
Hobby!
Sở thích của tôi là nấu ăn!
Kem!
Ice cream!
Ai muốn ăn kem?
Thực đơn!
Menu!
Cho tôi xem thực đơn được không?
May I have the menu?
Dễ chịu! Tốt!
Nice!
Chúc cuối tuần vui vẻ!
Have a nice weekend!
Không có gì!
Không có gì thay đổi!
Nothing has changed!
Con số!
Number!
Tôi thích các số chẳng!
I like even numbers!
Một nửa!
Half!
Tôi chia nó làm đôi!
I divided it in half!
Con ngựa!
Horse!
Bạn cử ngựa được không?
Can you ride a horse?
Giờ!
Hour!
Tôi được trả lương theo giờ!
I'm paid by the hour!
Đảo!
Đó là một đảo hoang!
It's a desert island!
Lỏng lẻo!
Loose!
Tôi có một chiếc răng lung lay!
I have a loose tooth!
Yêu!
Love!
Tôi yêu em!
I'm in love with you!
Làm!
Make!
Tôi tự làm bánh!
I make cakes myself!
Tin nhắn!
Message!
Tôi đã gửi tin nhắn cho anh ấy!
I sent him a message!
Tim!
Movie!
Tim này chán lắm!
This movie is boring!
Mong, hy vọng!
Tôi mong bạn không phiền!
I hope you don't mind!
Nóng!
Hot!
Hãy ăn khi nó còn nóng!
Eat it while it's hot!
Khách sạn!
Hotel!
Tôi đã đặt phòng khách sạn!
Sữa!
Sữa chứa calcium!
Bỏ lỡ!
Miss!
Tôi đã lỡ chuyến xe bí cuối!
Mới!
Ngày mai là một ngày mới!
Tin tức!
News!
Bạn nghe tin chưa?
Vui mừng! Hạnh phúc!
Tôi rất mừng cho bạn!
Ý tưởng!
Idea!
Tôi nảy ra một ý tưởng!
Quan trọng!
Đó là một lưu ý quan trọng!
Giữ!
Keep!
Tôi giữ thẻ nhớ của cô ấy!
Thư viện!
Tôi học bài trong thư viện!
Thích, có thiện cảm!
Like!
Tôi thích bài hát này rất nhiều!
Con sư tử!
Sư tử được có bờm!
Hầu hết!
Most!
Tôi thích hầu hết các loại rau!
Mũi!
Đừng quấy mũi nữa!
Tay!
Hand!
Bạn đã trử tay chưa?
Lịch sử!
Lịch sử có rất nhiều vị anh hùng!
Bài học!
Lesson!
Đó là một bài học đáng nhớ!
Nam nhi, đàn ông!
Tôi thấy một người đàn ông đi ngang qua!
Gặp!
Meet!
Rất vui được gặp bạn!
Minute!
Một giờ có sáu mươi phút!
Mẫu, mô hình!
Tôi làm máy bay mô hình!
Tôi xây dựng máy bay mô hình!
Tiền bạc!
Nó cốn rất nhiều tiền!
Tự nhiên!
Tôi sử dụng vật liệu tự nhiên!
Gần!
Trường học ở gần đây!
Khỏe mạnh!
Cô ấy hoàn toàn khỏe mạnh!
Tuy nhiên!
Tuy nhiên, tôi không có tiền!
Băng, đá!
Tay tôi lạnh như băng!
Di chuyển!
Đừng nhúc nhích!
Nhiều!
Tôi có nhiều việc phải làm hôm nay!
Trung tâm mua sắm!
Tôi đang mua sắm ở trung tâm thương mại!
Nghĩa là mean!
Những từ này không có nghĩa gì cả!
Cuộc họp!
Cuộc họp diễn ra lúc mấy giờ?
Bảo tàng!
Bảo tàng có mở cửa hôm nay không?
Thú vị, hấp dẫn!
Thú vị thật đấy!
Áo phát!
Áo phát này không thấm nước!
Nước ép!
Tôi hay uống nước ép ổi!
Chìa khóa!
Tôi ra chìa khóa vào ổ!
Loại, hàng!
Anh ta không phải loại người đó!
Học hỏi!
Bạn đã học tiếng Anh như thế nào?
Bên trái!
Tôi viết bằng tay trái!
Nhìn!
Đừng nhìn tôi như vậy!
Chính, chủ yếu!
Mối quan tâm chính của tôi là an toàn!
Thịt!
Thịt nướng rất ngon!
Thành viên!
Anh ấy là thành viên đội tôi!
Một lát!
Đợi dây lát nhé!
Không bao giờ!
Đừng bao giờ chia sẻ mật khẩu của bạn!
Bên cạnh, sát bên!
Chúng tôi ngồi cạnh nhau!
Đồ vật, vật thể!
Tôi lau chùi các đồ vật trong nhà!
Đại dương!
Thế giới có 5 đại dương!
Cái đầu!
Tôi gật đầu đồng ý!
Nhà, chỗ ở!
Không đâu bằng nhà mình!
Bao gồm!
Giá đã bao gồm thuế chưa?
Phòng bếp!
Tôi đang nấu ăn trong bếp!
Giống!
Cái áo đó trông giống áo của tôi!
Báo!
Bạn mua tờ báo nào?
Nghe!
Bạn không nghe tôi đã nói gì sao?
Bài tập về nhà!
Bạn đã làm xong bài tập chưa?
Bữa ăn!
Cảm ơn vì bữa ăn rất ngon!
Cần!
Tôi cần thêm thời gian để hồi cuộc!
Sức khỏe!
Sức khỏe vô cùng quan trọng!
Cải thiện!
Tôi cần phải cải thiện tiếng Anh!
Ngôn ngữ!
Tiếng Đức là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi!
Địa phương!
Cô ấy nói tiếng địa phương!
Dài!
Hồ bơi dài 5 mét!
Máy móc!
Máy móc thay thế sức lao động của con người!
Sai lầm!
Bạn đang phạm một sai lầm lớn!
Hiện đại!
Modern!
Nhà bạn trông rất hiện đại!
Phía Bắc!
Chim di cư từ phía Bắc!
Chồng!
Chồng tôi nhỏ tuổi hơn tôi!
Công việc!
Tôi nộp đơn xin việc!
Danh sách!
List!
Tôi đã lập một danh sách những việc cần làm!
Đuối!
Mây che đỉnh đuối!
Tiêu cực!
Negative!
Tại sao bạn lại tiêu cực như vậy?
Hàng xóm!
Hàng xóm của tôi rất khó tính!
Sự quan tâm, thích thú!
Interest!
Tôi chẳng còn hứng thú với công việc!
Rời khỏi!
Tôi không thích ra khỏi nhà!
Bản đồ!
Map!
Tôi không biết xem bản đồ!
Tháng!
Tháng 2 là tháng ngắn nhất!
Chuột!
Mouse!
Con chuột sợ con mèo!
Tưởng tượng!
Không có gì là khó tưởng tượng!
Buổi phỏng vấn!
Interview!
Tôi có buổi phỏng vấn tin Việt ngày mai!
Giới thiệu!
Cô ấy giới thiệu tôi với gia đình!
Cuối cùng!
Last!
Đó là ngôi nhà cuối cùng bên trái!
Chợ!
Ở đây không có chợ hải sản!
Nghĩa!
Meaning!
Từ này nghĩa là gì?
Ngày lễ, kỳ nghỉ!
Bạn sẽ đi đâu vào kỳ nghỉ này?
Bệnh viện!
Hospital!
Tôi đã được xuất biện!
Rộng lớn, to!
Vũ trụ rộng lớn vô tầng!
Ánh sáng!
Light!
Tôi bị lóa mắt bởi ánh sáng mặt trời!
Miệng!
Xuất miệng bằng nước muối!
Đối lại, chấp chép!
Join!
Tôi nối hai đoạn ống lại với nhau!
Thư!
Tôi đã viết thư cho bạn gái tôi!
Tạp chí!
Magazine!
Tôi đặt mua tạp chí khoa học!
Ghi chú!
Tôi thường ghi chú lại khi đọc sách!
Thông tin!
Bạn có thông tin tôi cần không?
Buổi sáng!
Tôi đọc báo vào buổi sáng!
Đường kẽ!
Tôi kẽ một đường thẳng trên giấy!
