Tiếng Anh người mới bắt đầu A1 - Bài 5: Hoàn thành thử thách

Katu Language
71 Người theo dõi
399 Lượt xem video·9 thg 1, 2025
Học tiếng Anh cho người mới bắt đầu tương đương chứng chỉ A1 khung châu Âu. Đây là bài 5 trong chuỗi thử thách 5 bài học full level A1.
Comments are disabled for this video.
Làng bản
Tôi sống ở một làng chài.
Nhà hát
Nhà hát chật kín người.
Mệt
Chắc bạn mệt lắm.
Làm việc
Tôi làm việc theo ca.
Ngày mai
Ngày mai tôi nghỉ làm.
Mặt trời
Mặt trời tỏa nắng.
Đề tài, chủ đề
Chúng ta là đề rồi.
Ở đó
Tôi hy vọng tôi đến đó kịp giờ.
Thành công
Tự tin là chìa khóa để thành công.
Hướng Tây
Mặt trời lặn ở hướng Tây.
Tại sao?
Sao bạn đến muộn thế?
Cao
Bạn cao bao nhiêu?
Bơi
Tôi không biết bơi.
Gì?
What?
Bạn làm nghề gì?
Thắng
Đội nào thắng vậy?
Bơi lội
Tôi thích bơi.
Nói chuyện
Chúng ta cần nói chuyện.
Khát
Bạn có khát không?
Thời gian
Thời gian trôi nhanh.
Vẫn
Tôi vẫn còn đói.
Dạy
Bạn dạy tôi được không?
Nghĩ
Tôi không nghĩ vậy.
Tầng trên, lên cầu thang
Tôi đi lên cầu thang.
Chúng tôi mặc đồng cục.
Ai?
Bạn tin ai?
Sớm, lập tức
Tôi sẽ trở lại sớm.
Câu chuyện
Đó là một câu chuyện dài.
Ở đâu?
Bạn sống ở đâu?
Mùa đông
Mùa đông có tuyết trơi.
Tiếng Nam
Hướng nào là hướng Nam?
Bắt đầu
Trời bắt đầu mưa.
Tuần
Trời mưa cả tuần.
Với
Tôi sẽ đi với bạn.
Thế giới
Thế giới đúng là nhỏ bé.
Thế giới nhỏ
Ngôi sao
Tôi ngắm nhìn những vị sao.
Cái ô, cái dù
Tôi buông dù ra.
Vợ
Nó tùy thuộc vào vợ tôi.
Nói, nói chuyện
Bạn có thể nói chậm hơn không?
Cửa hàng
Cửa hàng đã đóng cửa.
Phụ ích
Hãy kiến bản thân mình có ích.
Canh, súp
Tôi sẽ nấu súp cua.
Thể thao
Tôi chủ yếu xem thể thao.
Mùa xuân
Sắp đến mùa xuân rồi.
Đường phố
Đường phố đông đúng.
Học sinh, sinh viên
Tôi là một sinh viên y khoa.
Cùng nhau
Chúng ta sẽ sống cùng nhau.
Đi du lịch
Tôi đi du lịch nước ngoài rất nhiều.
Kỳ nghỉ
Kỳ nghỉ của bạn thế nào?
Phục vụ nam
Anh ấy làm bồi bàn.
Khi nào?
Hai người gặp nhau khi nào?
Âm thanh
Tôi thích tiếng mưa.
Mùa hè
Tôi được nghỉ hè.
Cái bàn
Đây là bàn ăn.
Kinh khủng
Bạn là một kẻ dối trá tồi tệ.
Bài kiểm tra
Tôi hy vọng tôi sẽ qua bài kiểm tra.
Văn bản, tin nhắn
Bạn không nhận được tin nhắn của tôi à?
Thị trấn
Tôi sống trong một thị trấn nhỏ.
Thử, cố gắng
Vui lòng thử lại sao?
Cái nào?
Bạn chọn cái nào?
Năm
Bạn đã có một năm bận rộn.
Tiêu, tài
Tôi đã tiêu hết tiền của mình.
Đường
Sugar
Tôi hạn chế ăn đường.
Chắc chắn
Bạn có chắc chắn về điều đó không?
Hôm nay
Hôm nay thời tiết đẹp.
Chuyến đi
Đó là một chuyến đi thú vị.
Xe tải
Xe tải đó chở cát.
Hai lần
Tôi chỉ mới gặp anh ấy hai lần.
Sử dụng
Tôi dùng phòng tắm của bạn được không?
Tường
Không vẽ lên tường.
Muốn
Bạn có muốn đi chơi không?
Thời tiết
Thời tiết hôm nay thế nào?
Không có
Tôi không thể sống mà không có nó.
Chủ đề
Đừng đổi chủ đề.
Tiêu đề
Tên của cuốn sách là gì?
Cà chua
Cà chua có nhiều hạt.
Giao thông đường bộ
Giao thông
Tôi ghét giao thông giờ cao điểm.
Áo thuông
Tôi đang tìm áo thuông.
Loại, kiểu
Tôi thích thể loại sách này.
Đồng hồ
Tôi đeo đồng hồ mỗi ngày.
Cửa sổ
Cửa sổ này mở như thế nào?
Màu vàng
Chanh là loại quả có màu vàng.
Ngày hôm qua
Cảm giác như mới hôm qua thôi.
Con trai
Con trai tôi đang chơi bên ngoài.
Dừng lại
Hãy dừng lại trước khi quá nguồn.
Phong cách
Tôi thích phong cách thời trang này.
Đưa đi, dẫn đi
Tôi sẽ đưa cô ấy về nhà sớm.
Vé
Tôi đã mua vé một chiều.
Lượt tiên
Vui lòng đợi đến lượt của bạn.
Rất ít người biết điều đó.
Đánh thức
Đánh thức tôi dậy sớm mai nhé.
Phụ nữ
Cô ấy là một người phụ nữ tốt bùng.
Tuyệt vời
Thời tiết thật tuyệt vời.
Đánh phần
Bạn đánh phần tên bạn như thế nào?
Đội, nhóm
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
Tối nay
Tối nay bạn định làm gì?
Rau quả
Chúng tôi tự trồng rau.
Chờ đợi
Tôi bấm chuông và đợi.
Nhà băng
Nhà băng yêu thích của bạn là ai?
Mạnh
Một cơn gió mạnh thổi qua.
Áo len
Tôi mặc quần đùi và áo len.
Giáo viên
Giáo viên đang giảng bài.
Thiếu niên
Em gái tôi bây giờ là một thiếu niên.
Đồ vật, thứ
Cô ấy là con người, không phải đồ vật.
Bồn cầu, nhà vệ sinh
Bạn đã xả nước bồn cầu chưa?
Từ
Từ này phát âm như thế nào?
Thỉnh thoảng, đôi khi
Đôi khi tôi cần ở một mình.
Chính tả, sự đánh vân
Tôi đã sửa một số lỗi chính tả.
Tuyên bố, bản tường trình
Đây là lời thai của một nhân chứng.
TV, truyền hình
Có gì trên truyền hình tối nay?
Kể
Để tôi kể bạn nghe về mẹ tôi.
Màu trắng
Tôi thích váy cưới màu trắng.
Viết
Tôi luyện viết mỗi ngày.
Học
Tôi hầu như không có thời gian để học.
Bác, chú
Chú tôi ăn tối với gia đình tôi.
Dưới
Bạn đã xem dưới gầm giường chưa?
Thăm non
Tôi đến thăm cô ấy trong bệnh viện.
Khách đến thăm
Gia đình tôi hiếm khi có khách đến thăm.
Ngày cuối tuần
Tôi mong đến cuối tuần.
Thứ gì đó
Tôi dừng lại để ăn gì đó.
Đặc biệt
Bạn là khách mời đặc biệt hôm nay.
Ở lại
Bạn có thể ở lại đây một lát được không?
Tàu hỏa
Tàu chạy trên đường ray.
Cây
Tôi tham gia trồng cây.
Rửa
Tôi rửa mặt bằng nước lạnh.
Công nhân
Công nhân nhà máy đang nghỉ.
Cái sân
Tôi phải cắt cỏ trong sân.
Trẻ
Trông bạn trẻ hơn so với tuổi.
Siêu thị
Tôi cần đi siêu thị.
Trà
Tôi pha trà cho cả nhà.
Điện thoại
Tôi cần gọi điện thoại.
Trường đại học
University
Tôi nộp đơn vào ba trường đại học.
Đến khi
Hãy đợi đến khi mưa tạnh.
Ấm
Ngày mai sẽ ấm áp và đầy nắng.
Viết
Tôi viết câu trả lời lên bảng.
Gà tàu, nhà gà
Station
Tàu đã đến gà.
Sau đó
Tôi ăn bánh, sau đó tôi uống nước.
Du khách
Chúng ta cần thu hút nhiều khách du lịch hơn.
Well
Bộ phim đã được đánh giá tốt.
Không gian, chỗ, khoảng
Tôi đang tìm một chỗ đậu xe.
Răng
Tôi đánh răng hai lần một ngày.
Thường xuyên
Tôi thường về nhà lúc 8 giờ.
Đi bộ
Em bé mới tập đi.
Có nhiều cách để tiết kiệm nước.
Bài hát
Tôi không nhớ lời bài hát.
Thật, đúng sự thật.
Tiểu tuyết dựa trên câu chuyện có thật.
Hiểu
Bạn có hiểu hướng dẫn không?
Nước
Nước rất cần thiết cho sức khỏe của bạn.
Sai
Có vẻ như tôi đã chọn sai ngay.
Đứng
Đứng yên khi tôi chụp ảnh bạn.
