50 câu TIẾNG ANH giao tiếp dùng cả đời | HỌC 1 lần dùng mãi mãi

Katu Language
71 Người theo dõi
767 Lượt xem video·9 thg 1, 2025
Học 50 câu tiếng Anh quen thuộc dùng cả đời. Bạn chỉ học 1 lần và dùng mãi mãi. Katu rất muốn gửi đến các bạn tiếng Anh gần gũi đời sống, sát với thực tế dùng hàng ngày, nhưng không biết liệu các bạn có thích hay không. Nếu các bạn thích những tập tiếp sau, khoảng 100 câu, 500 câu hay 1000 câu khác như vầy; xin hãy hoan hỉ tặng 1 yêu thích hoặc 1 bình luận bên dưới cho ý kiến nhé. Cảm ơn các bạn rất nhiều.
Comments are disabled for this video.
Tôi đi y.
I go to poop.
Tôi đi tè.
I go to pee.
Tôi rửa tay.
I wash my hands.
Tôi cạo râu trước khi tắm.
I shave before showering.
Tôi cạo lông nắt.
I shave my armpits.
Tôi đi tắm.
I take a shower.
Tôi lau khô người bằng thang tắm.
I dry myself with a towel.
Tôi mặc quần áo vào.
I put on clothes.
Tôi tẩy da chết.
I exfoliate my skin.
Tôi đánh răng.
I brush my teeth.
Tôi chạy tóc.
I comb my hair.
Tôi bấm móng.
I clip my nails.
Tôi xì mũi.
I blow my nose.
Tôi xỉ răng.
I floss my teeth.
Tôi rửa mặt.
I wash my face.
Tôi tha kem dưỡng ẩm.
I apply moisturizer.
Tôi bôi kem chống nắng.
I apply sunscreen.
Tôi sức nước hoa.
I apply perfume.
Tôi dọn giường.
I made the bed.
Tôi đổi da giường.
I change the sheets.
Tôi mang rác ra.
I take out the trash.
Tôi hút bụi thảm.
I vacuum the carpet.
Tôi lau nhà.
I mop the floor.
Tôi chuẩn bị bàn ăn.
I set the table.
Tôi phủi bụi đồ đặc.
I dust the furniture.
Tôi rửa bát đĩa.
I wash the dishes.
Tôi sắp xếp tủ quần áo.
I organize the closet.
Tôi quét nhà.
I sweep the floor.
Tôi khởi động bằng cách chạy.
I warm up by running.
Tôi nảy ra một ý tưởng.
I came up with an idea.
Tôi đổi mũ.
I put on a hat.
Chúng ta đi chơi đi.
Let's hang out.
Tôi theo học một khóa học tiếng Anh.
I took an English course.
Tôi bày tỏ ý tưởng của mình.
I express my idea.
Tôi làm việc nhà.
I do housework.
Tôi giặt quần áo.
I do laundry.
Tôi phơi quần áo.
I hang out laundry.
Tôi treo quần áo lên.
I hang clothes.
Tôi gắt quần áo.
I fold clothes.
Tôi dọn dẹp phòng.
I tidy up my room.
Tôi dọn dẹp bàn sau bữa ăn.
I clear the table after the meal.
Tôi đang tìm việc làm.
I am looking for work.
Tôi đã nộp đơn xin việc.
I applied for a job.
Tôi đã điền đơn xin việc.
I filled out an application.
Tôi đã kiếm được việc.
I found a job.
Họ đang tuyển quản lý.
They are recruiting a manager.
Tôi ngủ chưa?
I take a nap.
Tôi thay quần áo.
I changed clothes.
Tôi đặt báo thức.
I set an alarm.
Tôi đi ngủ.
I go to sleep.
