GIẢI TOEIC ETS 2024 LISTENING TEST 3 - PART 1 (Hướng dẫn giải chi tiết, mẹo & từ vựng đầy đủ)
412 Lượt xem video·13 thg 8, 2025
Trong video ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau dạy test 3, phần part 1, 6 bức hình
Trong 6 bức hình này chúng ta sẽ cố gắng học càng nhiều từ vật càng tốt
Nếu các bạn chưa nghe thì nhớ nghe trước
Bước thứ nhất khi mà mình quan sát một bức hình thì mình sẽ nghĩ đến những từ vật
Chẳng hạn như hình này mình đoán nó là đồ quân mình, người phụ nữ
Xong rồi mấy cái khanh, khanh tiếng Anh là gì các bạn?
Tower
Rồi mấy cái nồi thì là hot
Cái bếp là gì? Cái stove hoặc là oven
Còn cái tủ là cabinet
Và ở đâu đây? Tỉ lại cao cũng có thể là kitchen
Vậy thì mình cùng nghe từng câu và mình xem những dự đoán của mình có đúng hay không nha
Cô ấy đang dọn một cái oven
Oven là cái lò nướng
Và ở đây mình có một cái từ nối
Đó là chữ inner, người ta sẽ nối với chữ o
Các bạn, cô ấy đang dọn cái lò, phải không?
Có lò nhưng mà cô ấy không dọn
Ở đây có pot không? Có
Pot là cái gì? Pot là cái chậu
Trong trường hợp này đó là một cái nồi
Giống như là đi ăn lẩu thì mình sẽ coi món hot pot
Cô ấy đang mở một cái tủ
Ở đây có cái tủ này, có cái cabinet
Nhưng mà cô ấy có mở không? Câu cuối
Chỗ này là towel, là khăn tắm ha
Mình có towel, oven
Vậy thì đáp án sẽ là câu
Cô ấy đang cầm một chiếc khăn tắm
Cái hình cái tiếng luôn, mình sẽ thấy hai người đàn ông
Đàn ông là man nhưng mà nhiều người đàn ông là man
Ngoài ra mình thấy một cái kệ
Cái kệ là shelf
Và có rất là nhiều thứ ở trên đây
Có thể là một cái túi hoặc là
Một cái box, một cái thùng
Ông này thì mang một cái mắt kính là glasses
Và hai người này đều wear jacket
Áo khoác ha
Vậy thì mình coi đáp án nào đúng đây
Chỗ này mình sẽ đọc là they're
Giống như là có, d-a
Chỗ này đọc là they're putting trash
Trash là rác trong cái túi
Như vậy thì ở đây mình có
Trash bag nè
Nhưng mà họ có đang bỏ rác trong túi không?
Không ha
What does it mean take off?
Take off có nghĩa là cởi ra
Và mặc vào sẽ là put on
Và mấy người này có đang cởi áo khoác không?
Không take off ha
Mà họ đang wear jacket
Face có nghĩa là đối mặt
Shell có nghĩa là cái kệ ha
Shelving unit có nghĩa là cái kệ, cái tụ kệ
Họ đang đối mặt với cái tụ kệ phải không?
Đúng rồi ha
Và câu cuối
Họ đang sơn một cái phòng
Có thấy dấu hiệu gì họ sơn không?
Không
Cho nên là câu c
Đó, vậy thì face có nghĩa là đối mặt
Danh từ của nó là cái mặt
Thì động từ là đối mặt
Cả hai người này đều đang nhìn về cái kệ hết
Wow
Rất là nhiều người đàn ông ha
Men nè, cũng có một người phụ nữ với mình
Rồi họ đang sit outside
Họ đang ngồi xung quanh
Thường là tụ tập xung quanh mình dùng chữ gì?
Gather ha
Đó, và họ đang chơi nhạc
Play musical instrument chẳng hạn
Vậy thì mình coi như thế nào ha
Một người đàn ông đang cởi nón
Nhưng mà thực ra mấy cô này đeo vòng hoa
Chứ không có phải nón ha
Và cũng không phải remove
Không phải lấy ra luôn
Câu này hơi khó ha
Mình sẽ nghe đó là
Một hàng khách hàng
Đó là kéo dài ra khỏi cửa
Mở rộng thêm
Thì mình có thể hình dung như thế này
Ồ, đang ở ngoài cửa ha
Nhưng mà đây không ha
Mấy người này là người chơi nhạc thôi
Chứ không phải là khách hàng
Những cái chữ như là install, setup
Thì là lắp đặt một cái sign
Sign là các bạn hiểu
Giống như là bạn chỉ đường
Bạn cấm đi, cấm rẻ
Hoặc là bạn hiểu
Của một cái con đường, của một cái cửa hàng nào đó
Giống như cái hình này đây
Hoặc là uninstalling, assign
Một cái biển hiệu ha, là câu cuối
Là nhạc sĩ thì đang gather
Là tụ tập ha
Tập hợp, tụ tập thành vòng tròn
Như vậy đáp án của mình sẽ là câu
Ở đây là mình thấy musician gather
Vậy thì câu đi là hợp lý nhất ha
Và musician cũng hay ra
Cho nên là mọi người chú ý ha
Gather, tụ tập
Hình số 4, chúng ta sẽ có
Hình này thì không có người, không có men của mình gì hết
Và mình thấy một cái table
Xong rồi ở đây laptop
Chắc là laptop
Còn ở đây công cụ, dụng cụ, dụng cụ là gì
Tool ha
Ở đây một ly cà phê là cup of coffee
Ngoài ra thì mình thấy có một cái
Maybe cabinet, hoặc là cái couch
Ở bên đây, thì chúng ta cùng nghe
Từng đáp án coi cái nào đúng nha
Number 4
Look at the picture marked number 4
In your test book
A
Some tools have been left on a chair
Some tools have been left
On a chair
Một vài cái tool đã được để
Trên cái ghế, tool thì mình có tool không
Có tool nè, nhưng mà nó có phải trên chair không
Không ha, left có nghĩa là để nó
Ở, để lại
Rồi đi còn xóa lại trên cái ghế
Không, nó phải ở table chứ không phải là chair
B
Some tool sets have been laid out
Tool set có nghĩa là
Cái bộ dụng cụ
Nói chung là set có nghĩa là bộ dụng cụ
Ví dụ như là cái set uống trà
Chẳng hạn, thì mình sẽ có một cái
Ấm hay có bốn cái tách
Thì cái đó là một cái set
Letter là bớt 3
Của lay ha, có nghĩa là sắp xếp
Ở đâu đó
C
Ở
Cup of coffee have spilled
Cup of coffee là ly trà
Còn spill có nghĩa là đổ ra
Mình có cái chữ này nè, giống như là
Yêu đúng không, thì uống thì mình thêm
Chữ sờ bờ vô đọc lạ
Spill là đổ trà ra, tràn ra
Vậy thì mình có cup of coffee
Nhưng mà nó có spill không ha
Nó không có spill
D
Ở table leg is being repair
Chữ leg này á, đọc bình thường
Mình hay hơi lên nhọng leg ha
Nhưng mà người ta đọc nhanh là table leg is being repair
Giống như là nút vô mà mình nghiên cứu g
Một cái chân bàn đang được sửa
Đây có table leg, nhưng mà nó có được repair không
Không có đang được sửa ha
Vậy thì đáp án của mình sẽ là
Cấu, cấu bi, đó là mấy cái
Bộ dụng cụ đang được đặt
Đặt nằm ra ngoài
Đang được bày ra, chưa làm gì nào hết ha
Chứ nó không có bị spill
Thường là mấy cái liên quan đến nước
Thì nó hay là từ đó là một là đổ ra
Hay là pour
Pour là rock ha, b-o-u-r
Đó
Một bức hình ngoài trời và nhiều người ha
A lot of people
Rồi mình thấy cái gì đây, thấy cái cầu thang
Cầu thang là ladder, những cái đàn ông làm men ha
Xong rồi có thể là công cụ là tool ha
Xong rồi mái nhà nữa, mái nhà là gì
Roof, hoặc là tường là wall, door
Đó, những cái từ đó mình có thể đoán ha
Vậy mình nghe nè
Number 5
Look at the picture marked number 5
in your test book
A
A railing is being removed
What does it mean railing?
Railing là cái gì đây?
Railing hay là fence
hay là barrier là chính sông
lang canh hoàng rào ha
Railing, railing này mình sẽ thấy
trong cái đường sắt á
nó giống như là cái đường sắt, cái chấn sông
để đường sắt nó chạy
hoặc là nó là cái lang canh để người ta tựa vào
Nhưng mà người ta có đang tháo
cái lang canh, cái chấn sông này không?
A roof is under construction
A roof house is under construction
Cái mái nhà thì đang
under construction, có nghĩa là
đang được xây dựng ha
Đúng không? Đúng ha, tại vì mình thấy có roof
và có thấy một ông nào đó đang sửa
C
Some workers are carrying a ladder
Some workers, có workers
carrying a ladder
Có ladder nhưng mà có carry không?
Không có carry ha
Không có ai đang vát cái cầu thang này lên
hết, cái cầu thang nó chỉ standing
hoặc leaning against the column thôi
nó chỉ dựa vào cái railing maybe
chứ nó không có được ai vát đi carry hết á
D
Some workers are holding sheets of metal
Some workers
holding sheets of metal
Sheet ở đây đọc hơi giống như cái gì đó ha
Sheet ở đây có nghĩa là
một cái tờ, giống như là bạn
mở file excel lên, bạn có sheet 1, sheet 2
thì là tờ 1, tờ 2, sheet là tờ gãy ha
tấm, tờ, metal là
kim loại, đó cho nên là
mình sẽ có nên như thế này
nó mới là holding a sheet of metal ha
Mà mấy người này có ai
có ai đang cầm
cái tim kim loại không? Không ha
Cho nên đáp án của mình sẽ là cầu
copy, đó
có những cái bức hình nó liên quan đến người và vật
nhưng nó chỉ mô tả vật thôi, nó lờ đi
người cho nên là các bạn chú ý cái này ha
Các bạn nhớ chữ railing
roof, under construction
ladder, seat
metal ha
Kể tiếp, ủa nó cũng giống như cái hình hồi nãy ha
Nhưng mà cái này không phải là metal nữa
mà cái này nó giống như là gỗ gỗ là gì
wood hoặc là wooden ha
Cái này là in the forest maybe
outdoor
Rồi, vậy thì chúng ta cùng nghe nha
Number 6
Look at the picture marked number 6
in your textbook
A
A ladder has been leaned against a tree
Một cái ladder
ladder là cái cầu thang
lean against, chữ này là phải biết ha
là tựa vào cái cây
lean against là tựa vào
Nó phải như thế này ha
Đó, nó phải dựa vào một cái gì đó
Thường người ta hay cho ra cái cầu thang dựa vào cây
hoặc là dựa vào tường
hoặc là cái xe đạp chẳng hạn dựa vào tường
lean against the wall
Thì trường hợp này mình không thấy ha
B
Ở đây mình hay có ladder nè, nhưng mà nó on the ground
nó trên đất ha
There are piles of tree branches discarded in a field
There are
piles of tree branches
discarded in a field
Ở đây mình có piles of tree
piles of tree là đống cây
branches là cái nhắm ha
nhắm cây, còn discard là
vứt bỏ một cái gì đó trên cẳng đồng
Nó phải giống như thế này
pile, chữ pile hoặc là stack
nó rất là hay ra, có nghĩa là một đống một dòng
những cái gì đó ha
discard là bỏ đi
dục đi, quăng đi ha
C
wooden benches have been arranged in a circle
What does it mean benches?
Benches là mấy cái ghế dài trong công viên ha
Ghế gỗ được sắp xếp thành vòng tròn ở đây có không?
Không
Vậy thì thực ra mình thấy 3 câu này sai rồi đó
D
Ở wooden structure
wooden
là bằng gỗ nè, tính tầng của wood thôi
wooden structure, một cái cấu trúc bằng gỗ
kiến trúc cấu trúc
đã được xây gần cây, đúng không?
Vậy thì đáp án rõ ràng đây
Đây là một cái nhà bằng gỗ nè
Vậy thì chỉ có câu D thôi
Cho nên hôm qua các bạn này nhớ học online
những chữ như là lean against
pile of trees
một cái trồng cây, đống cây
được quăng
discard in a field
wooden benches, wooden structure
Như vậy là chúng ta đã sửa xong
phần part 1 của test 3
Hy vọng các bạn đã học được rất nhiều từ mực mới
Và bây giờ chúng ta sẽ cùng nhau qua part 2
