[TOCFL] Học Tiếng Trung Phồn Thể - Đài Loan | Quyển 1 - Bài 4.1 | Giáo Trình Đương Đại - 當代中文課程

HỌC TIẾNG TRUNG
69 Người theo dõi
14 Lượt xem video·27 thg 11, 2025
Chào tất cả các bạn! Chào mừng các bạn đến với kênh học tiếng Trung Online trực tuyến.
Hôm nay thì chúng ta sẽ tiếp tục bước sang video tiếp theo.
Bài số 4
Như mọi bài thì đầu tiên chúng ta sẽ nghe bài tôi khóa y, bài đối thoại.
Đầu tiên giữa 2 nhân vật diễn ra giữa lão bạ và miếng khóa.
Bài số 5
Tiếp theo đó là chúng ta sẽ sang phần sân tử y, phần từ mới đầu tiên.
Bài số 6
Bài số 7
Bài số 8
Bài số 9
Chúng ta vừa nghe xong phần băng đọc từ vựng.
Bây giờ sẽ từng vào xét xem ý nghĩa từng từ như thế nào.
Từ đầu tiên, số 1 là từ ý cung.
Tổng cộng
Số 2, tua sọ, bao nhiêu
Từ để hỏi
Chiến
Chiến là tiền
Và ví dụ như cái đầu bài người ta đưa ra này
Chỉnh quần ý cung tua sọ chiến
Xin hỏi tổng cộng bao nhiêu tiền
Từ số 4
Láo bản
Láo bản là ông chủ
Láo bản
Số 5, mải
Mải là mua, động từ mua
Ví dụ mua cà phê
Tôi mua cà phê
Hứa mải cà phê
Hay tôi mua trà ô long
Hứa mải
U Lũng trà
Hay là tôi mua 1 cốc trà ô long
Hứa mải ebay
U Lũng trà
Và số 6 luôn
Đó là từ bay
Từ bay là cốc
Đây là một lượng từ
Ví dụ 1 cốc cà phê
eBay cafe
Hay 1 cốc trà ebay trà
Số 7, rượu
Rượu là nóng
Ví dụ trà nóng
Thì sẽ là rượu trà
Hay cà phê nóng
Rượu cafe
Tính từ thì sẽ đứng trước danh từ
Số 8, bao
Bánh bao
Và lượng từ của bánh bao
Thì chúng ta có thể dùng lượng từ cơ
Ví dụ 3 cái bánh bao
Săn cơ bao
Số 9, nhạo
Nhạo là muốn hoặc là cần
Từ nhạo có thể dịch là muốn
Hoặc nghĩa có thể dịch là cần
Nhạo
Ví dụ tôi muốn 1 cốc cà phê
của dạo ebay cafe
Hay là tôi muốn 2 cái bánh bao
của dạo
2 cơ bao
Số 10, từ ta
Ta là lớn, to lớn
Ta
11, trung
Trung là size vừa
Vừa
Và sẹo là nhỏ
Ta là lớn này, trung là vừa
Và sẹo là nhỏ
13, từ băng
Giúp
Băng là giúp
Ví dụ anh ấy giúp tôi mua cà phê
Ta băng của mái cafe
Hay là anh ấy giúp chúng tôi chụp ảnh
Ta băng của mân
Cho xẹng
Số 14, quý bua
Quý bua là hâm nóng
Ví dụ như hâm nóng bánh bao
Quý bua bao tự
Quý bua
Bãi, bãi là đơn vị hàng trăm
Ví dụ 100 thì sẽ là
Y bãi hay 300
San bãi
Số 16, khoai
khoai là lượng từ dành cho tiền
Chính là khoai là lượng từ của số 3 này
Chữ chiến
Ví dụ 3 đồng tiền, san khoai chiến
10 đồng tiền, sứ khoai chiến
Khoai chính là đơn vị tiền tệ của Đài Loan
Tiếp theo, số 17
Hảo tậ
Hảo tậ, ok
Một lời đáng
Số 18, quay tải
Quay tải là mang về
Tức là khi chúng ta đi ra cửa hàng
Thì sẽ có 2 sự lựa chọn
Hoặc là hàng trà sữa này
Hoặc là những cửa hàng ăn chẳng hạn
Quay tải, khai sư nây dùng
Tức là mang về, mua mang về hay là
Dùng tại chỗ, và chính là cái cụm này
Nây dùng là dùng tại chỗ
Quay tải, mang về
Nây dùng, dùng tại chỗ
Bây giờ xong phần từ mới
Giải nghĩa xong phần đầu
Bây giờ chúng ta sẽ đọc lại từ mới
Ý cung
Tô sảo
Chiến
Láo bạn
Mãi
Bây
Rợ
Báo
Nhọ
Bạ
Trung
Sẻ
Băng
Bài
Khuay
Hào tợ
Quay tải
Nây dùng
Xong phần sân tứ y
Chúng ta chuyển sang phần tươi khoa ơ
Bài đối thoại 2
Chúng ta sẽ cùng nhau nghe bằng đọc
Đoạn hội thoại diễn ra giữa
Dưới mấy và miếng khóa
Tươi khoa ơ
Bạn thích mua một chiếc điện thoại mới không?
Điện thoại của bạn rất tốt
Tại sao bạn mua một chiếc mới?
Điện thoại của tôi quá già
Tôi thấy không tốt
Điểm nào bạn muốn mua trên đường?
Cô ý, điện thoại gì?
Điểm nào bây gồm bản thân?
Một điện thoại tốt
Bạn có một chiếc
Có tên kia không?
Điểm nào cũa?
Điểm nào của điện thoại tốt?
Đấy là xong phần bài đối thoại. Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 2.
SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 3.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 4.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 5.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 6.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 7.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 8.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 9.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 10.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 11.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 12.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 13.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 14.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 15.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 16.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 17.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 18.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 19.
Tiếp theo là phần SƠNG TỬ Ơ, phần từ mới thứ 20.
